• Trang chủ|
  • Fanpage|
  • Sự kiện khác

Trang chủ

Cài Đặt Ngay
  • Cách Tham Gia
  • Thuộc Tính Chính & Phụ
  • Thuộc Tính Bộ
Đầu trang

Chiến Ấn 6

Từ 03-06-25 đến 03-06-25

Thuộc Tính Chính & Phụ

30-05-25
  • Tùy theo cấp Chiến Ấn sẽ có thuộc tính chính và phụ khác nhau, cấp Chiến Ấn càng cao thì số thuộc tính phụ càng nhiều.
Cấp Chiến Ấn Số dòng
Thuộc Tính Chính
Số dòng
Thuộc Tính Phụ
1 sao 1 1
2 sao 1 2
3 sao 1 3
4 sao 1 4
5 sao 1 4
6 sao 2 4

Kho thuộc tính tương ứng Chiến Ấn 6 Sao

Chiến Ấn 6 sao  Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
Kho thuộc tính chính dòng 1 Tỷ lệ nội ngoại công % Tất cả thuộc tính tăng Tất cả tấn công ngũ hành Tất cả thuộc tính tăng Tất cả phòng thủ ngũ hành
Sát thương Điểm Sinh lực tăng Bạo Kích tăng Tấn công bỏ qua giảm nửa sát thương Điểm Sinh lực tăng
Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng
Kho thuộc tính chính dòng 2 Điểm phá địch tăng Điểm phá địch tăng Tất cả thuộc tính tăng Điểm vô cụ tăng Điểm vô cụ tăng
Điểm Sinh lực tăng Điểm Sinh lực tăng Điểm Sinh lực tăng Điểm Sinh lực tăng Điểm Sinh lực tăng
Giới hạn sinh lực tăng (%) Giới hạn sinh lực tăng (%) Giới hạn sinh lực tăng (%) Giới hạn sinh lực tăng (%) Giới hạn sinh lực tăng (%)
Phòng thủ nội công tăng Phòng thủ nội công tăng Phòng thủ nội công tăng Phòng thủ nội công tăng Phòng thủ nội công tăng
Phòng thủ ngoại công tăng Phòng thủ ngoại công tăng Phòng thủ ngoại công tăng Phòng thủ ngoại công tăng Phòng thủ ngoại công tăng
Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng
Kho thuộc tính phụ Tấn công làm ngoại phòng địch giảm/1% Vô cụ Chịu đòn giảm nửa % Bạo kích cộng thêm Phá địch
Tấn công làm nội phòng địch giảm/1% Sức mạnh tăng Tấn công làm ngoại phòng địch giảm/1 Sức mạnh tăng Phòng thủ ngoại công tăng
Tỷ lệ ngoại công Nội công tăng Tấn công làm nội phòng địch giảm/1 Nội công tăng Phòng thủ nội công tăng
Tỷ lệ nội công Gân cốt tăng Độ tập trung tăng/1% Gân cốt tăng Xác suất miễn dịch phá phòng tăng/1%
Sát thương Thân pháp tăng Chính xác tăng/1 Thân pháp tăng Phòng thủ bạo kích
Tốc độ đánh tăng Linh hoạt tăng Tỷ lệ sinh lực Linh hoạt tăng Tỷ lệ sinh lực
Xác suất phát huy tấn công lớn nhất/1% Tỷ lệ sinh lực Tỷ lệ nội lực Tỷ lệ sinh lực Tỷ lệ nội lực
Xác suất tấn công phạm vi Tỷ lệ nội lực Sinh lực tăng Tỷ lệ nội lực Sinh lực tăng
Sinh lực tăng Sinh lực tăng Nội lực tăng Sinh lực tăng Nội lực tăng
Nội lực tăng Nội lực tăng - Nội lực tăng -

Thuộc Tính Chính

  • Thuộc tính chính của Chiến Ấn gồm nhiều loại như bảng bên dưới.
  • Cường hóa Chiến Ấn giúp tăng cả thuộc tính chính và thuộc tính phụ
  • Có tối đa 15 cấp cường hóa: khi tăng mỗi cấp cường hóa đều có tỷ lệ chắc chắn 100% gia tăng thuộc tính chính.
  • Thuộc Tính Chính 1:
Thuộc tính chính Cấp sao chiến Ấn Chỉ số ban đầu cường hóa +0 Chỉ số khi cường hóa đạt +15
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 1 sao 1% 16.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 2 sao 1% 17.5%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 3 sao 2% 20.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 4 sao 2% 23.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 5 sao 3% 27.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 6 sao 4% 31.0%
Sát thương tăng 1 sao 50 1250
Sát thương tăng 2 sao 100 1600
Sát thương tăng 3 sao 150 1950
Sát thương tăng 4 sao 200 2300
Sát thương tăng 5 sao 300 2700
Sát thương tăng 6 sao 400 3100
Hộ giáp tăng 1 sao 10 25
Hộ giáp tăng 2 sao 10 28
Hộ giáp tăng 3 sao 15 37.5
Hộ giáp tăng 4 sao 15 45
Hộ giáp tăng 5 sao 20 65
Hộ giáp tăng 6 sao 25 85
Kháng tất cả tăng 1 sao 5 35
Kháng tất cả tăng 2 sao 5 50
Kháng tất cả tăng 3 sao 10 55
Kháng tất cả tăng 4 sao 12 72
Kháng tất cả tăng 5 sao 20 95
Kháng tất cả tăng 6 sao 30 105
Bạo kích tăng 1 sao 1 16
Bạo kích tăng 2 sao 2 17
Bạo kích tăng 3 sao 3 18
Bạo kích tăng 4 sao 5 20
Bạo kích tăng 5 sao 7 22
Bạo kích tăng 6 sao 9 24
Công ngũ hành 1 sao 1 16
Công ngũ hành 2 sao 2 17
Công ngũ hành 3 sao 3 18
Công ngũ hành 4 sao 5 20
Công ngũ hành 5 sao 7 22
Công ngũ hành 6 sao 9 24
Sinh lực tăng 1 sao 3000 19500
Sinh lực tăng 2 sao 5000 23000
Sinh lực tăng 3 sao 8000 27500
Sinh lực tăng 4 sao 12000 34500
Sinh lực tăng 5 sao 18000 43500
Sinh lực tăng 6 sao 20000 50000
Bỏ qua giảm thọ thương 1 sao 1% 10%
Bỏ qua giảm thọ thương 2 sao 2% 11%
Bỏ qua giảm thọ thương 3 sao 3% 12%
Bỏ qua giảm thọ thương 4 sao 5% 14%
Bỏ qua giảm thọ thương 5 sao 7% 16%
Bỏ qua giảm thọ thương 6 sao 9% 18%
Phòng thủ ngũ hành 1 sao 2 24.5
Phòng thủ ngũ hành 2 sao 4 26.5
Phòng thủ ngũ hành 3 sao 6 28.5
Phòng thủ ngũ hành 4 sao 10 32.5
Phòng thủ ngũ hành 5 sao 14 36.5
Phòng thủ ngũ hành 6 sao 18 40
  • Chi tiết chỉ số của từng cấp cường hóa có thể xem tại đây
  • Thuộc Tính Chính 2
Thuộc tính chính 2 Cấp sao chiến Ấn Chỉ số ban đầu cường hóa +0 Chỉ Số khi cường hóa đạt + 15
Điểm phá địch tăng 6 20 80
Điểm vô cụ tăng 6 20 80
Tất cả thuộc tính tăng 6 30 90
Điểm sinh lực tăng 6 10000 32500
Giới hạn sinh lực tăng % 6 20% 35%
Phòng thủ nội công tăng 6 50 200
Phòng thủ ngoại công tăng 6 50 200
Hộ giáp tăng 6 25 85
  • Chi tiết chỉ số của từng cấp cường hóa có thể xem tại đây

Thuộc Tính Phụ

  • Thuộc tính chính của Chiến Ấn gồm nhiều loại như bảng bên dưới.
  • Cường hóa Chiến Ấn giúp tăng cả thuộc tính chính và thuộc tính phụ.
  • Khi cường hóa thành công đến cấp 3, 6, 9, 12, 15 sẽ gia tăng ngẫu nhiên 1 thuộc tính phụ.
Thuộc tính phụ Chiến Ấn Vị trí Chỉ số cơ bản Tăng cấp ấn 1 sao Tăng cấp ấn 6 sao Tối đa ở cấp Ấn 6 sao
Tấn công làm ngoại phòng địch giảm Kim 1% 3% 1% 1% 2% 4% 23%
Tấn công làm nội phòng địch giảm Kim 1% 3% 1% 1% 2% 4% 23%
Tỷ lệ ngoại công Kim 1% 5% 1% 1% 2% 4% 25%
Tỷ lệ nội công Kim 1% 5% 1% 1% 2% 4% 25%
Sát thương Kim 100 200 10 20 60 70 550
Tốc độ đánh tăng Kim 5% 5% 1% 1% 6% 6% 35%
Xác suất phát huy tấn công lớn nhất Kim 5% 5% 1% 1% 2% 2.5% 18%
Xác suất tấn công phạm vi Kim 5% 5% 1% 1% 3% 4% 25%
Sinh lực tăng Kim 5000 10000 1000 1000 5000 6000 40000
Nội lực tăng Kim 100 200 50 50 300 400 2200
Vô cụ tăng Mộc 5 20 5 5 20 30 170
Sức mạnh tăng Mộc 10 20 5 5 25 30 170
Nội công tăng Mộc 10 20 5 5 25 30 170
Gân cốt tăng Mộc 10 20 5 5 25 30 170
Thân pháp tăng Mộc 10 20 5 5 25 30 170
Linh hoạt tăng Mộc 10 20 5 5 25 30 170
Tỷ lệ sinh lực Mộc 3% 6% 1% 2% 5% 7% 41%
Tỷ lệ nội lực Mộc 1% 3% 1% 1% 4% 6% 33%
Sinh lực tăng Mộc 5000 10000 1000 1000 5000 6000 40000
Nội lực tăng Mộc 100 200 50 50 300 400 2200
Giảm thọ thương Thủy 1% 6% 1% 1% 3% 5% 31%
Tấn công làm ngoại phòng địch giảm Thủy 40 60 24 24 50 90 510
Tấn công làm nội phòng địch giảm Thủy 40 60 24 24 50 90 510
Độ tập trung tăng Thủy 5% 5% 1% 1% 2.5% 3.0% 20%
Chính xác tăng Thủy 100 200 80 80 160 240 1400
Tỷ lệ sinh lực Thủy 3% 6% 1% 2% 5% 7% 41%
Tỷ lệ nội lực Thủy 1% 3% 1% 1% 4% 6% 33%
Sinh lực tăng Thủy 5000 10000 1000 1000 5000 6000 40000
Nội lực tăng Thủy 100 200 50 50 300 400 2200
Đánh chí mạng Thủy 1% 5% 1% 1% 1% 1% 12%
Bạo kích cộng thêm Hỏa 5 10 2 4 7 14 80
Sức mạnh tăng Hỏa 10 20 5 5 25 30 170
Nội công tăng Hỏa 10 20 5 5 25 30 170
Gân cốt tăng Hỏa 10 20 5 5 25 30 170
Thân pháp tăng Hỏa 10 20 5 5 25 30 170
Linh hoạt tăng Hỏa 10 20 5 5 5% 7% 170
Tỷ lệ sinh lực Hỏa 3% 6% 1% 2% 4% 6% 41%
Tỷ lệ nội lực Hỏa 1% 3% 1% 1% 5000 6000 33%
Sinh lực tăng Hỏa 5000 10000 1000 1000 300 400 40000
Nội lực tăng Hỏa 100 200 50 50 300 400 2200
Phá địch tăng Thổ 5 20 3 3 14 18 110
Phòng thủ ngoại công tăng Thổ 40 40 24 24 50 90 490
Phòng thủ nội công tăng Thổ 40 40 24 24 50 90 490
Xác suất miễn dịch phá phòng tăng Thổ 5% 5% 1% 1% 3% 3% 20%
Phòng thủ bạo kích Thổ 8 12 2 3 10 14 82
Tỷ lệ sinh lực Thổ 3% 6% 1% 2% 5% 7% 41%
Tỷ lệ nội lực Thổ 1% 3% 1% 1% 4% 6% 33%
Sinh lực tăng Thổ 5000 10000 1000 1000 5000 6000 40000
Nội lực tăng Thổ 100 200 50 50 300 400 2200
Chi tiết chỉ số ở từng cấp sao Chiến Ấn có thể xem tại đây

Công ty CP VNG. Địa chỉ: Z06, Đường 13, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM, Việt Nam. Điện thoại: 1900 561 558
Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số 45/GP-PTTH&TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 27/02/2025.
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng số 101/QĐ-PTTH&TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 04/04/2025.