Thuộc Tính Chính & Phụ
- Tùy theo cấp Chiến Ấn sẽ có thuộc tính chính và phụ khác nhau, cấp Chiến Ấn càng cao thì số thuộc tính phụ càng nhiều.
Cấp Chiến Ấn | Số dòng Thuộc Tính Chính |
Số dòng Thuộc Tính Phụ |
---|---|---|
1 sao | 1 | 1 |
2 sao | 1 | 2 |
3 sao | 1 | 3 |
4 sao | 1 | 4 |
5 sao | 1 | 4 |
6 sao | 2 | 4 |
Kho thuộc tính tương ứng Chiến Ấn 6 Sao
Chiến Ấn 6 sao | Kim | Mộc | Thủy | Hỏa | Thổ |
---|---|---|---|---|---|
Kho thuộc tính chính dòng 1 | Tỷ lệ nội ngoại công % | Tất cả thuộc tính tăng | Tất cả tấn công ngũ hành | Tất cả thuộc tính tăng | Tất cả phòng thủ ngũ hành |
Sát thương | Điểm Sinh lực tăng | Bạo Kích tăng | Tấn công bỏ qua giảm nửa sát thương | Điểm Sinh lực tăng | |
Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | |
Kho thuộc tính chính dòng 2 | Điểm phá địch tăng | Điểm phá địch tăng | Tất cả thuộc tính tăng | Điểm vô cụ tăng | Điểm vô cụ tăng |
Điểm Sinh lực tăng | Điểm Sinh lực tăng | Điểm Sinh lực tăng | Điểm Sinh lực tăng | Điểm Sinh lực tăng | |
Giới hạn sinh lực tăng (%) | Giới hạn sinh lực tăng (%) | Giới hạn sinh lực tăng (%) | Giới hạn sinh lực tăng (%) | Giới hạn sinh lực tăng (%) | |
Phòng thủ nội công tăng | Phòng thủ nội công tăng | Phòng thủ nội công tăng | Phòng thủ nội công tăng | Phòng thủ nội công tăng | |
Phòng thủ ngoại công tăng | Phòng thủ ngoại công tăng | Phòng thủ ngoại công tăng | Phòng thủ ngoại công tăng | Phòng thủ ngoại công tăng | |
Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | Hộ giáp tăng | |
Kho thuộc tính phụ | Tấn công làm ngoại phòng địch giảm/1% | Vô cụ | Chịu đòn giảm nửa % | Bạo kích cộng thêm | Phá địch |
Tấn công làm nội phòng địch giảm/1% | Sức mạnh tăng | Tấn công làm ngoại phòng địch giảm/1 | Sức mạnh tăng | Phòng thủ ngoại công tăng | |
Tỷ lệ ngoại công | Nội công tăng | Tấn công làm nội phòng địch giảm/1 | Nội công tăng | Phòng thủ nội công tăng | |
Tỷ lệ nội công | Gân cốt tăng | Độ tập trung tăng/1% | Gân cốt tăng | Xác suất miễn dịch phá phòng tăng/1% | |
Sát thương | Thân pháp tăng | Chính xác tăng/1 | Thân pháp tăng | Phòng thủ bạo kích | |
Tốc độ đánh tăng | Linh hoạt tăng | Tỷ lệ sinh lực | Linh hoạt tăng | Tỷ lệ sinh lực | |
Xác suất phát huy tấn công lớn nhất/1% | Tỷ lệ sinh lực | Tỷ lệ nội lực | Tỷ lệ sinh lực | Tỷ lệ nội lực | |
Xác suất tấn công phạm vi | Tỷ lệ nội lực | Sinh lực tăng | Tỷ lệ nội lực | Sinh lực tăng | |
Sinh lực tăng | Sinh lực tăng | Nội lực tăng | Sinh lực tăng | Nội lực tăng | |
Nội lực tăng | Nội lực tăng | - | Nội lực tăng | - |
Thuộc Tính Chính
- Thuộc tính chính của Chiến Ấn gồm nhiều loại như bảng bên dưới.
- Cường hóa Chiến Ấn giúp tăng cả thuộc tính chính và thuộc tính phụ
- Có tối đa 15 cấp cường hóa: khi tăng mỗi cấp cường hóa đều có tỷ lệ chắc chắn 100% gia tăng thuộc tính chính.
- Thuộc Tính Chính 1:
Thuộc tính chính | Cấp sao chiến Ấn | Chỉ số ban đầu cường hóa +0 | Chỉ số khi cường hóa đạt +15 |
---|---|---|---|
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 1 sao | 1% | 16.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 2 sao | 1% | 17.5% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 3 sao | 2% | 20.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 4 sao | 2% | 23.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 5 sao | 3% | 27.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 6 sao | 4% | 31.0% |
Sát thương tăng | 1 sao | 50 | 1250 |
Sát thương tăng | 2 sao | 100 | 1600 |
Sát thương tăng | 3 sao | 150 | 1950 |
Sát thương tăng | 4 sao | 200 | 2300 |
Sát thương tăng | 5 sao | 300 | 2700 |
Sát thương tăng | 6 sao | 400 | 3100 |
Hộ giáp tăng | 1 sao | 10 | 25 |
Hộ giáp tăng | 2 sao | 10 | 28 |
Hộ giáp tăng | 3 sao | 15 | 37.5 |
Hộ giáp tăng | 4 sao | 15 | 45 |
Hộ giáp tăng | 5 sao | 20 | 65 |
Hộ giáp tăng | 6 sao | 25 | 85 |
Kháng tất cả tăng | 1 sao | 5 | 35 |
Kháng tất cả tăng | 2 sao | 5 | 50 |
Kháng tất cả tăng | 3 sao | 10 | 55 |
Kháng tất cả tăng | 4 sao | 12 | 72 |
Kháng tất cả tăng | 5 sao | 20 | 95 |
Kháng tất cả tăng | 6 sao | 30 | 105 |
Bạo kích tăng | 1 sao | 1 | 16 |
Bạo kích tăng | 2 sao | 2 | 17 |
Bạo kích tăng | 3 sao | 3 | 18 |
Bạo kích tăng | 4 sao | 5 | 20 |
Bạo kích tăng | 5 sao | 7 | 22 |
Bạo kích tăng | 6 sao | 9 | 24 |
Công ngũ hành | 1 sao | 1 | 16 |
Công ngũ hành | 2 sao | 2 | 17 |
Công ngũ hành | 3 sao | 3 | 18 |
Công ngũ hành | 4 sao | 5 | 20 |
Công ngũ hành | 5 sao | 7 | 22 |
Công ngũ hành | 6 sao | 9 | 24 |
Sinh lực tăng | 1 sao | 3000 | 19500 |
Sinh lực tăng | 2 sao | 5000 | 23000 |
Sinh lực tăng | 3 sao | 8000 | 27500 |
Sinh lực tăng | 4 sao | 12000 | 34500 |
Sinh lực tăng | 5 sao | 18000 | 43500 |
Sinh lực tăng | 6 sao | 20000 | 50000 |
Bỏ qua giảm thọ thương | 1 sao | 1% | 10% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 2 sao | 2% | 11% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 3 sao | 3% | 12% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 4 sao | 5% | 14% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 5 sao | 7% | 16% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 6 sao | 9% | 18% |
Phòng thủ ngũ hành | 1 sao | 2 | 24.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 2 sao | 4 | 26.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 3 sao | 6 | 28.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 4 sao | 10 | 32.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 5 sao | 14 | 36.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 6 sao | 18 | 40 |
- Chi tiết chỉ số của từng cấp cường hóa có thể xem tại đây
- Thuộc Tính Chính 2
Thuộc tính chính 2 | Cấp sao chiến Ấn | Chỉ số ban đầu cường hóa +0 | Chỉ Số khi cường hóa đạt + 15 |
---|---|---|---|
Điểm phá địch tăng | 6 | 20 | 80 |
Điểm vô cụ tăng | 6 | 20 | 80 |
Tất cả thuộc tính tăng | 6 | 30 | 90 |
Điểm sinh lực tăng | 6 | 10000 | 32500 |
Giới hạn sinh lực tăng % | 6 | 20% | 35% |
Phòng thủ nội công tăng | 6 | 50 | 200 |
Phòng thủ ngoại công tăng | 6 | 50 | 200 |
Hộ giáp tăng | 6 | 25 | 85 |
- Chi tiết chỉ số của từng cấp cường hóa có thể xem tại đây
Thuộc Tính Phụ
- Thuộc tính chính của Chiến Ấn gồm nhiều loại như bảng bên dưới.
- Cường hóa Chiến Ấn giúp tăng cả thuộc tính chính và thuộc tính phụ.
- Khi cường hóa thành công đến cấp 3, 6, 9, 12, 15 sẽ gia tăng ngẫu nhiên 1 thuộc tính phụ.
Thuộc tính phụ Chiến Ấn | Vị trí | Chỉ số cơ bản | Tăng cấp ấn 1 sao | Tăng cấp ấn 6 sao | Tối đa ở cấp Ấn 6 sao | |||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tấn công làm ngoại phòng địch giảm | Kim | 1% | 3% | 1% | 1% | 2% | 4% | 23% |
Tấn công làm nội phòng địch giảm | Kim | 1% | 3% | 1% | 1% | 2% | 4% | 23% |
Tỷ lệ ngoại công | Kim | 1% | 5% | 1% | 1% | 2% | 4% | 25% |
Tỷ lệ nội công | Kim | 1% | 5% | 1% | 1% | 2% | 4% | 25% |
Sát thương | Kim | 100 | 200 | 10 | 20 | 60 | 70 | 550 |
Tốc độ đánh tăng | Kim | 5% | 5% | 1% | 1% | 6% | 6% | 35% |
Xác suất phát huy tấn công lớn nhất | Kim | 5% | 5% | 1% | 1% | 2% | 2.5% | 18% |
Xác suất tấn công phạm vi | Kim | 5% | 5% | 1% | 1% | 3% | 4% | 25% |
Sinh lực tăng | Kim | 5000 | 10000 | 1000 | 1000 | 5000 | 6000 | 40000 |
Nội lực tăng | Kim | 100 | 200 | 50 | 50 | 300 | 400 | 2200 |
Vô cụ tăng | Mộc | 5 | 20 | 5 | 5 | 20 | 30 | 170 |
Sức mạnh tăng | Mộc | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Nội công tăng | Mộc | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Gân cốt tăng | Mộc | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Thân pháp tăng | Mộc | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Linh hoạt tăng | Mộc | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Tỷ lệ sinh lực | Mộc | 3% | 6% | 1% | 2% | 5% | 7% | 41% |
Tỷ lệ nội lực | Mộc | 1% | 3% | 1% | 1% | 4% | 6% | 33% |
Sinh lực tăng | Mộc | 5000 | 10000 | 1000 | 1000 | 5000 | 6000 | 40000 |
Nội lực tăng | Mộc | 100 | 200 | 50 | 50 | 300 | 400 | 2200 |
Giảm thọ thương | Thủy | 1% | 6% | 1% | 1% | 3% | 5% | 31% |
Tấn công làm ngoại phòng địch giảm | Thủy | 40 | 60 | 24 | 24 | 50 | 90 | 510 |
Tấn công làm nội phòng địch giảm | Thủy | 40 | 60 | 24 | 24 | 50 | 90 | 510 |
Độ tập trung tăng | Thủy | 5% | 5% | 1% | 1% | 2.5% | 3.0% | 20% |
Chính xác tăng | Thủy | 100 | 200 | 80 | 80 | 160 | 240 | 1400 |
Tỷ lệ sinh lực | Thủy | 3% | 6% | 1% | 2% | 5% | 7% | 41% |
Tỷ lệ nội lực | Thủy | 1% | 3% | 1% | 1% | 4% | 6% | 33% |
Sinh lực tăng | Thủy | 5000 | 10000 | 1000 | 1000 | 5000 | 6000 | 40000 |
Nội lực tăng | Thủy | 100 | 200 | 50 | 50 | 300 | 400 | 2200 |
Đánh chí mạng | Thủy | 1% | 5% | 1% | 1% | 1% | 1% | 12% |
Bạo kích cộng thêm | Hỏa | 5 | 10 | 2 | 4 | 7 | 14 | 80 |
Sức mạnh tăng | Hỏa | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Nội công tăng | Hỏa | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Gân cốt tăng | Hỏa | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Thân pháp tăng | Hỏa | 10 | 20 | 5 | 5 | 25 | 30 | 170 |
Linh hoạt tăng | Hỏa | 10 | 20 | 5 | 5 | 5% | 7% | 170 |
Tỷ lệ sinh lực | Hỏa | 3% | 6% | 1% | 2% | 4% | 6% | 41% |
Tỷ lệ nội lực | Hỏa | 1% | 3% | 1% | 1% | 5000 | 6000 | 33% |
Sinh lực tăng | Hỏa | 5000 | 10000 | 1000 | 1000 | 300 | 400 | 40000 |
Nội lực tăng | Hỏa | 100 | 200 | 50 | 50 | 300 | 400 | 2200 |
Phá địch tăng | Thổ | 5 | 20 | 3 | 3 | 14 | 18 | 110 |
Phòng thủ ngoại công tăng | Thổ | 40 | 40 | 24 | 24 | 50 | 90 | 490 |
Phòng thủ nội công tăng | Thổ | 40 | 40 | 24 | 24 | 50 | 90 | 490 |
Xác suất miễn dịch phá phòng tăng | Thổ | 5% | 5% | 1% | 1% | 3% | 3% | 20% |
Phòng thủ bạo kích | Thổ | 8 | 12 | 2 | 3 | 10 | 14 | 82 |
Tỷ lệ sinh lực | Thổ | 3% | 6% | 1% | 2% | 5% | 7% | 41% |
Tỷ lệ nội lực | Thổ | 1% | 3% | 1% | 1% | 4% | 6% | 33% |
Sinh lực tăng | Thổ | 5000 | 10000 | 1000 | 1000 | 5000 | 6000 | 40000 |
Nội lực tăng | Thổ | 100 | 200 | 50 | 50 | 300 | 400 | 2200 |