Cách Tham Gia
Quý nhân sĩ Võ Lâm Truyền Kỳ II thân mến,
Chiến Ấn 6 Sao sẽ xuất hiện ngay trong 2025 này, mang đến sức mạnh vượt trội và cơ hội nâng tầm nhân vật! Tham gia ngay các hoạt động sự kiện để chinh phục Chiến Ấn 6 Sao, thu thập phần thưởng giá trị và khẳng định vị thế giang hồ. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu trang bị đỉnh cao này!
Thời gian & điều kiện tham gia
- Thời gian: sau bảo trì ngày 03/06/2025
- Điều kiện tham gia: Nhân vật Chuyển Sinh 6 cấp 90 trở lên.
Hình ảnh | Chức năng | |||||||||||||||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NPC Hoa Thánh Lạc Phi (Thành Đô 223/222) |
|
|||||||||||||||||||||||
![]() Chiến Ấn 6 Sao (chưa giám định) |
|
|||||||||||||||||||||||
![]() Chiến Ấn 6 Sao (đã giám định) |
|
Lưu ý
- Như Chiến Ấn 1, 2, 3, 4, 5 thì Chiến Ấn 6 Sao khi mang đủ bộ 2 món, 3 món và 5 món sẽ nhận thêm thuộc tính bộ ,có thể mang kích hoạt 2 bộ cùng một lúc trên nhân vật.
- Mảnh chiến ấn sau khi tách ra nhận được mặc định là Khóa, không thể giao dịch.
- Chiến Ấn 6 Sao (chưa giám định) là không khóa, sau khi giám định thành công sẽ là không khóa, có thể giao dịch.
- Chỉ được trang bị 1 Chiến Ấn cùng loại hoặc cùng thuộc tính chính 1.
- Phải thao tác mở khóa hành trang mới có thể thao tác tính năng Chiến Ấn
Ảnh minh họa Ngũ hành Chiến Ấn 6 Sao đã giám định
Giám định Chiến Ấn 6 Sao
- Vào mục giám định, mang chiến ấn chưa giám định bỏ vào để giám định.
- Giám định hoàn toàn miễn phí, giám định thành công sẽ nhận được Chiến Ấn 6 Sao với các thuộc tính ngẫu nhiên.
Cường hóa Chiến Ấn 6 Sao
- Vào mục Cường hóa để tiến hành cường hóa chiến ấn.
- Cường hóa chiến ấn giúp tăng 2 thuộc tính chính và thuộc tính phụ.
- Có tối đa 15 cấp cường hóa: khi tăng mỗi cấp cường hóa Chiến Ấn 6 Sao đều có tỷ lệ chắc chắn 100% gia tăng thuộc tính chính 1 và thuộc tính chính 2.
- Khi cường hóa thành công đến cấp 3, 6, 9, 12, 15 sẽ gia tăng ngẫu nhiên 1 thuộc tính phụ.
- Tác dụng khi cường hóa chiến ấn +15 sẽ giúp tăng rất nhiều thuộc tính chính như bản sau:
- Thuộc Tính Chính 1:
Thuộc Tính Chính 1 Chiến Ấn 6 Sao |
Cấp sao chiến Ấn | Chỉ số ban đầu cường hóa +0 | Chỉ số khi cường hóa đạt +15 |
---|---|---|---|
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 1 sao | 1% | 16.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 2 sao | 1% | 17.5% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 3 sao | 2% | 20.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 4 sao | 2% | 23.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 5 sao | 3% | 27.0% |
Tỷ lệ nội ngoại công tăng | 6 sao | 4% | 31.0% |
Sát thương tăng | 1 sao | 50 | 1250 |
Sát thương tăng | 2 sao | 100 | 1600 |
Sát thương tăng | 3 sao | 150 | 1950 |
Sát thương tăng | 4 sao | 200 | 2300 |
Sát thương tăng | 5 sao | 300 | 2700 |
Sát thương tăng | 6 sao | 400 | 3100 |
Hộ giáp tăng | 1 sao | 10 | 25 |
Hộ giáp tăng | 2 sao | 10 | 28 |
Hộ giáp tăng | 3 sao | 15 | 37.5 |
Hộ giáp tăng | 4 sao | 15 | 45 |
Hộ giáp tăng | 5 sao | 20 | 65 |
Hộ giáp tăng | 6sao | 25 | 85 |
Kháng tất cả tăng | 1 sao | 5 | 35 |
Kháng tất cả tăng | 2 sao | 5 | 50 |
Kháng tất cả tăng | 3 sao | 10 | 55 |
Kháng tất cả tăng | 4 sao | 12 | 72 |
Kháng tất cả tăng | 5 sao | 20 | 95 |
Kháng tất cả tăng | 6 sao | 30 | 105 |
Bạo kích tăng | 1 sao | 1 | 16 |
Bạo kích tăng | 2 sao | 2 | 17 |
Bạo kích tăng | 3 sao | 3 | 18 |
Bạo kích tăng | 4 sao | 5 | 20 |
Bạo kích tăng | 5 sao | 7 | 22 |
Bạo kích tăng | 6 sao | 9 | 24 |
Công ngũ hành | 1 sao | 1 | 16 |
Công ngũ hành | 2 sao | 2 | 17 |
Công ngũ hành | 3 sao | 3 | 18 |
Công ngũ hành | 4 sao | 5 | 20 |
Công ngũ hành | 5 sao | 7 | 22 |
Công ngũ hành | 6 sao | 9 | 24 |
Sinh lực tăng | 1 sao | 3000 | 19500 |
Sinh lực tăng | 2 sao | 5000 | 23000 |
Sinh lực tăng | 3 sao | 8000 | 27500 |
Sinh lực tăng | 4 sao | 12000 | 34500 |
Sinh lực tăng | 5 sao | 18000 | 43500 |
Sinh lực tăng | 6 sao | 20000 | 50000 |
Bỏ qua giảm thọ thương | 1 sao | 1% | 10% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 2 sao | 2% | 11% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 3 sao | 3% | 12% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 4 sao | 5% | 14% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 5 sao | 7% | 16% |
Bỏ qua giảm thọ thương | 6 sao | 9% | 18% |
Phòng thủ ngũ hành | 1 sao | 2 | 24.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 2 sao | 4 | 26.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 3 sao | 6 | 28.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 4 sao | 10 | 32.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 5 sao | 14 | 36.5 |
Phòng thủ ngũ hành | 6 sao | 18 | 40 |
- Thuộc Tính Chính 2:
Thuộc Tính Chính 2 Chiến Ấn 6 Sao |
Cấp sao chiến Ấn | Chỉ số ban đầu cường hóa +0 | Chỉ Số khi cường hóa đạt + 15 |
---|---|---|---|
Điểm phá địch tăng | 6 | 20 | 80 |
Điểm vô cụ tăng | 6 | 20 | 80 |
Tất cả thuộc tính tăng | 6 | 30 | 90 |
Điểm sinh lực tăng | 6 | 10000 | 32500 |
Giới hạn sinh lực tăng % | 6 | 20% | 35% |
Phòng thủ nội công tăng | 6 | 50 | 200 |
Phòng thủ ngoại công tăng | 6 | 50 | 200 |
Hộ giáp tăng | 6 | 25 | 85 |
- Nguyên liệu cần khi cường hóa Chiến Ấn 6 Sao:
Cấp cường hóa | Vàng tốn khi cường hóa | Mảnh Chiến Ấn tốn khi cường hóa | |||||
---|---|---|---|---|---|---|---|
Ấn 1 sao | Ấn 2 sao | Ấn 3 sao | Ấn 4 sao | Ấn 5 sao | Ấn 6 sao | ||
1 | 10 vàng | 114 | 129 | 138 | 150 | 180 | 216 |
2 | 15 vàng | 204 | 231 | 249 | 270 | 324 | 389 |
3 | 20 vàng | 282 | 318 | 345 | 375 | 450 | 540 |
4 | 25 vàng | 396 | 447 | 483 | 525 | 630 | 756 |
5 | 30 vàng | 504 | 573 | 621 | 675 | 810 | 972 |
6 | 35 vàng | 618 | 702 | 759 | 825 | 990 | 1188 |
7 | 40 vàng | 732 | 828 | 897 | 975 | 1,170 | 1,404 |
8 | 45 vàng | 846 | 957 | 1,035 | 1,125 | 1,350 | 1,620 |
9 | 50 vàng | 957 | 1,083 | 1,173 | 1,275 | 1,530 | 1,836 |
10 | 55 vàng | 1,068 | 1,212 | 1,311 | 1,425 | 1,710 | 2,052 |
11 | 60 vàng | 1,239 | 1,404 | 1,518 | 1,650 | 1,980 | 2,376 |
12 | 65 vàng | 1,464 | 1,659 | 1,794 | 1,950 | 2,340 | 2,808 |
13 | 70 vàng | 1,689 | 1,914 | 2,070 | 2,250 | 2,700 | 3,240 |
14 | 75 vàng | 1,914 | 2,169 | 2,346 | 2,550 | 3,060 | 3,672 |
15 | 80 vàng | 2,250 | 2,550 | 2,760 | 3,000 | 3,600 | 4,320 |
Tách Chiến ấn nhận mảnh Chiến Ấn 6 Sao
- Click chuột phải vào Chiến Ấn muốn tách và chọn Tách để nhận được Bột Trân Châu tương ứng với cấp của Châu mang đi tách.
Mảnh Chiến ấn nhận được khi tách | |||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|
Cấp cường hóa | Tỷ lệ hoàn trả khi tách Ấn | Ấn 1 sao | Ấn 2 sao | Ấn 3 sao | Ấn 4 sao | Ấn 5 sao | Ấn 6 sao |
1 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 114 | 131 | 143 | 157 | 187 | 252 |
2 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 287 | 327 | 354 | 387 | 462 | 582 |
3 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 527 | 598 | 648 | 706 | 845 | 1041 |
4 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 864 | 978 | 1,058 | 1,152 | 1,380 | 1684 |
5 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 1,292 | 1,465 | 1,586 | 1,726 | 2,069 | 2510 |
6 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 1,817 | 2,061 | 2,231 | 2,427 | 2,910 | 3520 |
7 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 2,440 | 2,765 | 2,994 | 3,256 | 3,905 | 4713 |
8 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 3,159 | 3,579 | 3,873 | 4,212 | 5,052 | 6090 |
9 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 3,972 | 4,499 | 4,871 | 5,296 | 6,353 | 7651 |
10 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 4,880 | 5,529 | 5,985 | 6,507 | 7,806 | 9395 |
11 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 5,933 | 6,723 | 7,275 | 7,909 | 9,489 | 11415 |
12 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 7,177 | 8,133 | 8,800 | 9,567 | 11,478 | 13801 |
13 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 8,613 | 9,760 | 10,560 | 11,479 | 13,773 | 16555 |
14 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 10,240 | 11,603 | 12,554 | 13,647 | 16,374 | 19677 |
15 | Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn | 12,152 | 13,771 | 14,900 | 16,197 | 19,434 | 23319 |
Lưu ý
- Có thể tách Chiến ấn số lượng lớn cùng lúc.
- Chiến Ấn 6 Sao đã tách không thể khôi phục.
Tinh Luyện Chiến Ấn 6 Sao
Cấp Tinh Luyện | Nguyên Liệu đá luyện ấn cần | Tỷ lệ thành công ban đầu | Thất Bại nhận thêm % thành công | Tỷ lệ thành công cộng dồn tối đa |
---|---|---|---|---|
1 sao | 5 | 20% | 20% | 100% |
2 sao | 5 | 15% | 15% | 100% |
3 sao | 8 | 12% | 12% | 90% |
4 sao | 8 | 10% | 10% | 85% |
5 sao | 12 | 8% | 8% | 80% |
6 sao | 12 | 6% | 6% | 75% |
7 sao | 15 | 5% | 5% | 70% |
8 sao | 15 | 4% | 4% | 65% |
9 sao | 20 | 2% | 3% | 60% |
10 sao | 20 | 2% | 2% | 50% |
- Tinh luyện Chiến Ấn 6 Sao sẽ giống như chiến ấn 1 sao - 5 sao.
- Tinh Luyện chiến ấn giúp tăng các thuộc tịnh bộ của Chiến ấn giúp tăng sức mạnh nhân vật.
- Có tối đa 10 cấp sao tinh luyện gổm: 5 sao bạc và 5 sao vàng.
- Cùng cấp tinh luyện thì mới kích hoạt tăng thêm thuộc tính bộ của chiến ấn
- Ví dụ: Bộ phản quan: Khi sinh lực <20%, bị tấn công sẽ có 20% phản đòn sát thương duy trì 15 giây, giãn cách 60 giây
- Bộ 3 món: 3 món có cấp tinh luyện 10 sao, 7 sao và 6 sao thì chỉ kích hoạt được tối đa bộ 6 sao tinh luyện, lúc này Bộ phản quan 6 sao tinh luyện sẽ nhận: Khi sinh lực <20% (+2%), bị tấn công sẽ có 20% (+3%) phản đòn sát thương duy trì 15 giây, giãn cách 60 giây
-
Bộ 3 món: 3 món có cấp tinh luyện 10 sao, 10 sao và 10 sao thì chỉ kích hoạt được tối đa bộ 10 sao tinh luyện, lúc này Bộ phản quan 10 sao tinh luyện sẽ nhận: Khi sinh lực <20% (+5%), bị tấn công sẽ có 20% (+10%) phản đòn sát thương duy trì 15 giây, giãn cách 60 giây è tức sinh lực là tăng từ 20% lên 25% và phản đòn tăng lên từ 20% lên 30%.
Cấp tinh luyện | Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Huyết Sát |
---|---|
Cấp 1 | Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +1% |
Cấp 2 | Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +1% |
Cấp 3 | Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +10% |
Cấp 4 | Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +1% |
Cấp 5 | Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +1% Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +10% |
Cấp 6 | Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +2% |
Cấp 7 | Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +20% |
Cấp 8 | Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +2% |
Cấp 9 | Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +20% |
Cấp 10 | Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +1% Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +4% Hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +40% |
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10 (Bộ 5 món) | Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +3% Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +10% Hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +100% Lưu ý: Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại. |