• Trang chủ|
  • Fanpage|
  • Sự kiện khác

Trang chủ

Cài Đặt Ngay
  • Cách Tham Gia
  • Thuộc Tính Chính & Phụ
  • Thuộc Tính Bộ
Đầu trang

Chiến Ấn 6

Từ 03-06-25 đến 03-06-25

Cách Tham Gia

30-05-25

Quý nhân sĩ Võ Lâm Truyền Kỳ II thân mến,

Chiến Ấn 6 Sao sẽ xuất hiện ngay trong 2025 này, mang đến sức mạnh vượt trội và cơ hội nâng tầm nhân vật! Tham gia ngay các hoạt động sự kiện để chinh phục Chiến Ấn 6 Sao, thu thập phần thưởng giá trị và khẳng định vị thế giang hồ. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu trang bị đỉnh cao này!

Thời gian & điều kiện tham gia

  • Thời gian: sau bảo trì ngày 03/06/2025
  • Điều kiện tham gia: Nhân vật Chuyển Sinh 6 cấp 90 trở lên.
Hình ảnh Chức năng
Võ Lâm Truyền Kỳ II
NPC
Hoa Thánh Lạc Phi
(Thành Đô 223/222)
  • Vị trí: Thành Đô 223/222
  • Chức năng:
    • Đưa nhân vật vào phó bản Kiếm Đãng Yên Vân.
    • Tham gia phó bản Kiếm Đãng Yên Vân để thu thập Chiến Ấn 6 Sao (chưa giám định)
Võ Lâm Truyền Kỳ II
Chiến Ấn 6 Sao
(chưa giám định)
  • Chiến Ấn (chưa giám định) là không khóa, có thể giao dịch
Võ Lâm Truyền Kỳ II
Chiến Ấn 6 Sao
(đã giám định)
Cấp Chiến Ấn Số dòng Số dòng
Thuộc Tính Chính Thuộc Tính Phụ
1 sao 1 1
2 sao 1 2
3 sao 1 3
4 sao 1 4
5 sao 1 4
6 sao 2 4

Lưu ý

  • Như Chiến Ấn 1, 2, 3, 4, 5 thì Chiến Ấn 6 Sao khi mang đủ bộ 2 món, 3 món và 5 món sẽ nhận thêm thuộc tính bộ ,có thể mang kích hoạt 2 bộ cùng một lúc trên nhân vật.
  • Mảnh chiến ấn sau khi tách ra nhận được mặc định là Khóa, không thể giao dịch.
  • Chiến Ấn 6 Sao (chưa giám định) là không khóa, sau khi giám định thành công sẽ là không khóa, có thể giao dịch.
  • Chỉ được trang bị 1 Chiến Ấn cùng loại hoặc cùng thuộc tính chính 1.
  • Phải thao tác mở khóa hành trang mới có thể thao tác tính năng Chiến Ấn

Võ Lâm 2Võ Lâm 2Võ Lâm 2
Võ Lâm 2Võ Lâm 2Võ Lâm 2
Ảnh minh họa Ngũ hành Chiến Ấn 6 Sao đã giám định

Giám định Chiến Ấn 6 Sao

  • Vào mục giám định, mang chiến ấn chưa giám định bỏ vào để giám định.
  • Giám định hoàn toàn miễn phí, giám định thành công sẽ nhận được Chiến Ấn 6 Sao với các thuộc tính ngẫu nhiên.

Võ Lâm 2

Cường hóa Chiến Ấn 6 Sao

  • Vào mục Cường hóa để tiến hành cường hóa chiến ấn.
  • Cường hóa chiến ấn giúp tăng 2 thuộc tính chính và thuộc tính phụ.
  • Có tối đa 15 cấp cường hóa: khi tăng mỗi cấp cường hóa Chiến Ấn 6 Sao đều có tỷ lệ chắc chắn 100% gia tăng thuộc tính chính 1 và thuộc tính chính 2.
  • Khi cường hóa thành công đến cấp 3, 6, 9, 12, 15 sẽ gia tăng ngẫu nhiên 1 thuộc tính phụ.

Võ Lâm 2

    • Tác dụng khi cường hóa chiến ấn +15 sẽ giúp tăng rất nhiều thuộc tính chính như bản sau:
    • Thuộc Tính Chính 1:
Thuộc Tính Chính 1
Chiến Ấn 6 Sao
Cấp sao chiến Ấn Chỉ số ban đầu cường hóa +0 Chỉ số khi cường hóa đạt +15
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 1 sao 1% 16.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 2 sao 1% 17.5%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 3 sao 2% 20.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 4 sao 2% 23.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 5 sao 3% 27.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 6 sao 4% 31.0%
Sát thương tăng 1 sao 50 1250
Sát thương tăng 2 sao 100 1600
Sát thương tăng 3 sao 150 1950
Sát thương tăng 4 sao 200 2300
Sát thương tăng 5 sao 300 2700
Sát thương tăng 6 sao 400 3100
Hộ giáp tăng 1 sao 10 25
Hộ giáp tăng 2 sao 10 28
Hộ giáp tăng 3 sao 15 37.5
Hộ giáp tăng 4 sao 15 45
Hộ giáp tăng 5 sao 20 65
Hộ giáp tăng 6sao 25 85
Kháng tất cả tăng 1 sao 5 35
Kháng tất cả tăng 2 sao 5 50
Kháng tất cả tăng 3 sao 10 55
Kháng tất cả tăng 4 sao 12 72
Kháng tất cả tăng 5 sao 20 95
Kháng tất cả tăng 6 sao 30 105
Bạo kích tăng 1 sao 1 16
Bạo kích tăng 2 sao 2 17
Bạo kích tăng 3 sao 3 18
Bạo kích tăng 4 sao 5 20
Bạo kích tăng 5 sao 7 22
Bạo kích tăng 6 sao 9 24
Công ngũ hành 1 sao 1 16
Công ngũ hành 2 sao 2 17
Công ngũ hành 3 sao 3 18
Công ngũ hành 4 sao 5 20
Công ngũ hành 5 sao 7 22
Công ngũ hành 6 sao 9 24
Sinh lực tăng 1 sao 3000 19500
Sinh lực tăng 2 sao 5000 23000
Sinh lực tăng 3 sao 8000 27500
Sinh lực tăng 4 sao 12000 34500
Sinh lực tăng 5 sao 18000 43500
Sinh lực tăng 6 sao 20000 50000
Bỏ qua giảm thọ thương 1 sao 1% 10%
Bỏ qua giảm thọ thương 2 sao 2% 11%
Bỏ qua giảm thọ thương 3 sao 3% 12%
Bỏ qua giảm thọ thương 4 sao 5% 14%
Bỏ qua giảm thọ thương 5 sao 7% 16%
Bỏ qua giảm thọ thương 6 sao 9% 18%
Phòng thủ ngũ hành 1 sao 2 24.5
Phòng thủ ngũ hành 2 sao 4 26.5
Phòng thủ ngũ hành 3 sao 6 28.5
Phòng thủ ngũ hành 4 sao 10 32.5
Phòng thủ ngũ hành 5 sao 14 36.5
Phòng thủ ngũ hành 6 sao 18 40
  • Thuộc Tính Chính 2:
Thuộc Tính Chính 2
Chiến Ấn 6 Sao
Cấp sao chiến Ấn Chỉ số ban đầu cường hóa +0 Chỉ Số khi cường hóa đạt + 15
Điểm phá địch tăng 6 20 80
Điểm vô cụ tăng 6 20 80
Tất cả thuộc tính tăng 6 30 90
Điểm sinh lực tăng 6 10000 32500
Giới hạn sinh lực tăng % 6 20% 35%
Phòng thủ nội công tăng 6 50 200
Phòng thủ ngoại công tăng 6 50 200
Hộ giáp tăng 6 25 85
  • Nguyên liệu cần khi cường hóa Chiến Ấn 6 Sao:
Cấp cường hóa Vàng tốn khi cường hóa Mảnh Chiến Ấn tốn khi cường hóa
Ấn 1 sao Ấn 2 sao Ấn 3 sao Ấn 4 sao Ấn 5 sao Ấn 6 sao
1 10 vàng 114 129 138 150 180 216
2 15 vàng 204 231 249 270 324 389
3 20 vàng 282 318 345 375 450 540
4 25 vàng 396 447 483 525 630 756
5 30 vàng 504 573 621 675 810 972
6 35 vàng 618 702 759 825 990 1188
7 40 vàng 732 828 897 975 1,170 1,404
8 45 vàng 846 957 1,035 1,125 1,350 1,620
9 50 vàng 957 1,083 1,173 1,275 1,530 1,836
10 55 vàng 1,068 1,212 1,311 1,425 1,710 2,052
11 60 vàng 1,239 1,404 1,518 1,650 1,980 2,376
12 65 vàng 1,464 1,659 1,794 1,950 2,340 2,808
13 70 vàng 1,689 1,914 2,070 2,250 2,700 3,240
14 75 vàng 1,914 2,169 2,346 2,550 3,060 3,672
15 80 vàng 2,250 2,550 2,760 3,000 3,600 4,320

Tách Chiến ấn nhận mảnh Chiến Ấn 6 Sao

  • Click chuột phải vào Chiến Ấn muốn tách và chọn Tách để nhận được Bột Trân Châu tương ứng với cấp của Châu mang đi tách.
Mảnh Chiến ấn nhận được khi tách
Cấp cường hóa Tỷ lệ hoàn trả khi tách Ấn Ấn 1 sao Ấn 2 sao Ấn 3 sao Ấn 4 sao Ấn 5 sao Ấn 6 sao
1 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 114 131 143 157 187 252
2 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 287 327 354 387 462 582
3 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 527 598 648 706 845 1041
4 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 864 978 1,058 1,152 1,380 1684
5 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 1,292 1,465 1,586 1,726 2,069 2510
6 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 1,817 2,061 2,231 2,427 2,910 3520
7 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 2,440 2,765 2,994 3,256 3,905 4713
8 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 3,159 3,579 3,873 4,212 5,052 6090
9 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 3,972 4,499 4,871 5,296 6,353 7651
10 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 4,880 5,529 5,985 6,507 7,806 9395
11 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 5,933 6,723 7,275 7,909 9,489 11415
12 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 7,177 8,133 8,800 9,567 11,478 13801
13 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 8,613 9,760 10,560 11,479 13,773 16555
14 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 10,240 11,603 12,554 13,647 16,374 19677
15 Bằng 85% khi cường hóa Chiến Ấn 12,152 13,771 14,900 16,197 19,434 23319

 

Lưu ý

  • Có thể tách Chiến ấn số lượng lớn cùng lúc.
  • Chiến Ấn 6 Sao đã tách không thể khôi phục.

Tinh Luyện Chiến Ấn 6 Sao

Cấp Tinh Luyện Nguyên Liệu đá luyện ấn cần Tỷ lệ thành công ban đầu Thất Bại nhận thêm % thành công Tỷ lệ thành công cộng dồn tối đa
1 sao 5 20% 20% 100%
2 sao 5 15% 15% 100%
3 sao 8 12% 12% 90%
4 sao 8 10% 10% 85%
5 sao 12 8% 8% 80%
6 sao 12 6% 6% 75%
7 sao 15 5% 5% 70%
8 sao 15 4% 4% 65%
9 sao 20 2% 3% 60%
10 sao 20 2% 2% 50%
  • Tinh luyện Chiến Ấn 6 Sao sẽ giống như chiến ấn 1 sao  - 5 sao.
  • Tinh Luyện chiến ấn giúp tăng các thuộc tịnh bộ của Chiến ấn giúp tăng sức mạnh nhân vật.
  • Có tối đa 10 cấp sao tinh luyện gổm: 5 sao bạc và 5 sao vàng.
  • Cùng cấp tinh luyện thì mới kích hoạt tăng thêm thuộc tính bộ của chiến ấn
    • Ví dụ: Bộ  phản quan: Khi sinh lực <20%, bị tấn công sẽ có 20% phản đòn sát thương duy trì 15 giây, giãn cách 60 giây
    • Bộ 3 món: 3 món có cấp tinh luyện 10 sao, 7 sao và 6 sao thì chỉ kích hoạt được tối đa bộ 6 sao tinh luyện, lúc này Bộ  phản quan 6 sao tinh luyện sẽ nhận: Khi sinh lực <20% (+2%), bị tấn công sẽ có 20% (+3%) phản đòn sát thương duy trì 15 giây, giãn cách 60 giây
    • Bộ 3 món: 3 món có cấp tinh luyện 10 sao, 10 sao và 10 sao thì chỉ kích hoạt được tối đa bộ 10 sao tinh luyện, lúc này Bộ  phản quan 10 sao tinh luyện sẽ nhận: Khi sinh lực <20% (+5%), bị tấn công sẽ có 20% (+10%) phản đòn sát thương duy trì 15 giây, giãn cách 60 giây è tức sinh lực là tăng từ 20% lên 25% và phản đòn tăng lên từ 20% lên 30%.

Võ Lâm 2

  • Huyết Sát
  • Phá Thế
  • Truy Mệnh
  • Loạn Đấu
  • Hộ Thể
  • Phản Quan
  • Kỳ Tập
  • Kỳ Kinh
  • Minh Tưởng
  • Huyết Nhậm

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Huyết Sát
Cấp 1 Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +1%
Cấp 2 Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +1%
Cấp 3 Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +10%
Cấp 4 Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +1%
Cấp 5 Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +1%
Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +10%
Cấp 6 Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +2%
Cấp 7 Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +20%
Cấp 8 Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +2%
Cấp 9 Khi kích hoạt hiệu quả Huyết Sát, hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +20%
Cấp 10 Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +1%
Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +4%
Hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +40%
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Xác suất chặn đối phương xuất chiêu tăng thêm +3%
Xác suất tấn công Huyết Sát kích hoạt giảm sinh lực tăng thêm +10%
Hiệu quả giảm sinh lực tăng thêm +100%

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Phá Thế
Cấp 1 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 2 điểm)
Cấp 2 Tỉ lệ sinh lực của mục tiêu chịu hiệu lực Phá Thế -1%
Cấp 3 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 2 điểm)
Cấp 4 Khi Phá Thế có hiệu lực, gây thêm sát thương +1%
Cấp 5 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 4 điểm)
Cấp 6 Tỉ lệ sinh lực của mục tiêu chịu hiệu lực Phá Thế -1%
Cấp 7 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 4 điểm)
Cấp 8 Khi Phá Thế có hiệu lực, gây thêm sát thương +1%
Cấp 9 Tỉ lệ sinh lực của mục tiêu chịu hiệu lực Phá Thế -1%
Cấp 10 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 8 điểm)
Tỉ lệ sinh lực của mục tiêu chịu hiệu lực Phá Thế -2%
Khi Phá Thế có hiệu lực, gây thêm sát thương +1%
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10 (Bộ 5 món) Tấn Công Xuyên Giáp (+ 20 điểm)
Tỉ lệ sinh lực của mục tiêu -5%
Khi Phá Thế có hiệu lực, gây thêm sát thương +3%

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Truy Mệnh
Cấp 1 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 2 điểm)
Cấp 2 Khi Truy Mệnh có hiệu lực, tỉ lệ sinh lực của mục tiêu +1%
Cấp 3 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 2 điểm)
Cấp 4 Khi Truy Mệnh có hiệu lực, gây thêm sát thương +1%
Cấp 5 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 4 điểm)
Cấp 6 Khi Truy Mệnh có hiệu lực, tỉ lệ sinh lực của mục tiêu +1%
Cấp 7 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 4 điểm)
Cấp 8 Khi Truy Mệnh có hiệu lực, gây thêm sát thương +1%
Cấp 9 Khi Truy Mệnh có hiệu lực, tỉ lệ sinh lực của mục tiêu +1%
Cấp 10 Tấn Công Xuyên Giáp (+ 8 điểm)
Khi Truy Mệnh có hiệu lực, tỉ lệ sinh lực của mục tiêu +2%
Khi Truy Mệnh có hiệu lực, gây thêm sát thương +1%
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10 (Bộ 5 món) Tấn Công Xuyên Giáp (+ 20 điểm)
Tỉ lệ sinh lực của mục tiêu +5%
Khi Truy Mệnh có hiệu lực, gây thêm sát thương +3%

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Loạn Đấu
Cấp 1 Tốc độ di chuyển tăng thêm +1%
Cấp 2 Xác suất kích hoạt hiệu quả Ngưng Thần tăng thêm +1%
Cấp 3 Tốc độ di chuyển tăng thêm +1%
Cấp 4 Giãn cách kích hoạt hiệu quả bất lợi ngẫu nhiên -2s
Cấp 5 Tốc độ di chuyển tăng thêm +1%
Xác suất kích hoạt hiệu quả Ngưng Thần tăng thêm +1%
Cấp 6 Giãn cách kích hoạt hiệu quả bất lợi ngẫu nhiên -4s
Cấp 7 Tốc độ di chuyển tăng thêm +1%
Cấp 8 Xác suất kích hoạt hiệu quả Ngưng Thần tăng thêm +2%
Cấp 9 Giãn cách kích hoạt hiệu quả bất lợi ngẫu nhiên -6s
Cấp 10 Tốc độ di chuyển tăng thêm +1%
Xác suất kích hoạt hiệu quả Ngưng Thần tăng thêm +2%
Giãn cách kích hoạt hiệu quả bất lợi ngẫu nhiên -8s
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Tốc độ di chuyển tăng thêm +5%
Xác suất kích hoạt tăng +6%, Giãn cách -20s

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Hộ Thể
Cấp 1 Thời gian trúng thương giảm +1%
Cấp 2 Khi tạo khiên, tỉ lệ liên quan giữa khiên và sinh lực bản thân +1%
Cấp 3 Thời gian trúng thương giảm +1%
Cấp 4 Xác suất tạo khiên khi bị tấn công +1%
Cấp 5 Thời gian trúng thương giảm +2%
Khi tạo khiên, tỉ lệ liên quan giữa khiên và sinh lực bản thân +1%
Cấp 6 Xác suất tạo khiên khi bị tấn công +1%
Cấp 7 Thời gian trúng thương giảm +2%
Cấp 8 Khi tạo khiên, tỉ lệ liên quan giữa khiên và sinh lực bản thân +2%
Cấp 9 Xác suất tạo khiên khi bị tấn công +1%
Cấp 10 Thời gian trúng thương giảm +4%
Xác suất tạo khiên khi bị tấn công +2%
Khi tạo khiên, tỉ lệ liên quan giữa khiên và sinh lực bản thân +2%
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Thời gian trúng thương giảm +10%
Xác suất tạo khiên tăng thêm +5%
Tỉ lệ liên quan giữa khiên và sinh lực +6%

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Phản Quan
Cấp 1 Xác suất chặn xuất chiêu giảm 1%
Cấp 2 Khi Phản Quan có hiệu lực, yêu cầu sinh lực tăng +1%
Cấp 3 Xác suất chặn xuất chiêu giảm 1%
Cấp 4 Khi kích hoạt Phản Quan, sát thương phản đòn +1%
Cấp 5 Xác suất chặn xuất chiêu giảm 1%
Khi Phản Quan có hiệu lực, yêu cầu sinh lực tăng +1%
Cấp 6 Khi kích hoạt Phản Quan, sát thương phản đòn +2%
Cấp 7 Xác suất chặn xuất chiêu giảm 1%
Cấp 8 Khi Phản Quan có hiệu lực, yêu cầu sinh lực tăng +1%
Cấp 9 Khi kích hoạt Phản Quan, sát thương phản đòn +3%
Cấp 10 Xác suất chặn xuất chiêu giảm 1%
Khi Phản Quan có hiệu lực, yêu cầu sinh lực tăng +2%
Khi kích hoạt Phản Quan, sát thương phản đòn +4%
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Xác suất chặn xuất chiêu giảm 5%
Sinh lực ở trạng thái kích hoạt +5%
Hiệu quả phản sát thương +10%

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Kỳ Tập
Cấp 1 Thời gian hỗ trợ phòng thủ +1%
Cấp 2 Khi Kỳ Tập có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +1%
Cấp 3 Thời gian hỗ trợ phòng thủ +1%
Cấp 4 Ở trạng thái Kỳ Tập, sát thương thực gây ra tăng thêm +2000
Cấp 5 Thời gian hỗ trợ phòng thủ +1%
Khi Kỳ Tập có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +1%
Cấp 6 Ở trạng thái Kỳ Tập, sát thương thực gây ra tăng thêm +4000
Cấp 7 Thời gian hỗ trợ phòng thủ +1%
Cấp 8 Khi Kỳ Tập có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +1%
Cấp 9 Ở trạng thái Kỳ Tập, sát thương thực gây ra tăng thêm +6000
Cấp 10 Thời gian hỗ trợ phòng thủ +1%
Khi Kỳ Tập có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +2%
Ở trạng thái Kỳ Tập, sát thương thực gây ra tăng thêm +8000
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +5%
Sinh lực ở trạng thái kích hoạt +5%
Sát thương thực +20000

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Kỳ Kinh
Cấp 1 Hiệu quả thương dược kéo dài +1%
Cấp 2 Khi Kỳ Kinh có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +1%
Cấp 3 Hiệu quả thương dược kéo dài +1%
Cấp 4 Giãn cách nhận được trạng thái Kỳ Kinh -2s
Cấp 5 Hiệu quả thương dược kéo dài +1%
Khi Kỳ Kinh có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +1%
Cấp 6 Giãn cách nhận được trạng thái Kỳ Kinh -4s
Cấp 7 Hiệu quả thương dược kéo dài +1%
Cấp 8 Khi Kỳ Kinh có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +1%
Cấp 9 Giãn cách nhận được trạng thái Kỳ Kinh -6s
Cấp 10 Hiệu quả thương dược kéo dài +1%
Khi Kỳ Kinh có hiệu lực, yêu cầu sinh lực +2%
Giãn cách nhận được trạng thái Kỳ Kinh -8s
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Hiệu quả thương dược kéo dài 5%
Sinh lực ở trạng thái kích hoạt +5%
Giãn cách -20s

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Minh Tưởng
Cấp 1 Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +1%
Cấp 2 Thời gian duy trì trạng thái Minh Tưởng +1s
Cấp 3 Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +1%
Cấp 4 Giãn cách hiệu quả Minh Tưởng -4s
Cấp 5 Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +1%
Thời gian duy trì trạng thái Minh Tưởng +1s
Cấp 6 Giãn cách hiệu quả Minh Tưởng -6s
Cấp 7 Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +1%
Cấp 8 Thời gian duy trì trạng thái Minh Tưởng +1s
Cấp 9 Giãn cách hiệu quả Minh Tưởng -8s
Cấp 10 Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +1%
Thời gian duy trì trạng thái Minh Tưởng +2s
Giãn cách hiệu quả Minh Tưởng -12s
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Thời gian hỗ trợ phòng thủ tăng +5%
Thời gian duy trì trạng thái Minh Tưởng +5s
Giãn cách hiệu quả Minh Tưởng -30s

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Cấp tinh luyện Thuộc tính tinh luyện từng cấp của bộ Huyết Nhậm
Cấp 1 Thời gian hỗ trợ tấn công tăng +1%
Cấp 2 Tăng thêm 1 % tỉ lệ xuất hiện trang thái Huyết Nhậm
Cấp 3 Thời gian hỗ trợ tấn công tăng +1%
Cấp 4 Hút thêm 1000 sinh lực
Cấp 5 Thời gian hỗ trợ tấn công tăng +1%
Tăng thêm 1 % tỉ lệ xuất hiện trang thái Huyết Nhậm
Cấp 6 Hút thêm 2000 sinh lực
Cấp 7 Thời gian hỗ trợ tấn công tăng +1%
Cấp 8 Tăng thêm 1% tỉ lệ xuất hiện trang thái Huyết Nhậm
Cấp 9 Hút thêm 3000 sinh lực
Cấp 10 Thời gian hỗ trợ tấn công tăng +1%
Tăng thêm 2 % tỉ lệ xuất hiện trang thái Huyết Nhậm
Hút thêm 4000 sinh lực
Tổng hiệu quả tăng khi đạt Cấp 10  (Bộ 5 món) Thời gian hỗ trợ tấn công tăng +5%
Tăng thêm 5% tỉ lệ xuất hiện trang thái Huyết Nhậm
Hút thêm 10000 sinh lực

Lưu ý:  Tổng hiệu quả trên chưa cộng dồn thêm dòng  thuộc tính của bộ 5 món Chiến Ấn cùng loại.

Công ty CP VNG. Địa chỉ: Z06, Đường 13, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM, Việt Nam. Điện thoại: 1900 561 558
Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số 45/GP-PTTH&TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 27/02/2025.
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng số 101/QĐ-PTTH&TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 04/04/2025.