x

Dung Luyện Trang Bị

Từ 25-06-26

Quý nhân sĩ võ lâm thân mến,

Kể từ ngày 02/07/2026, Võ Lâm Truyền Kỳ II sẽ mở Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 50 lên cấp 80 giúp các cao thủ võ lâm thêm cơ hội đột phá sức mạnh, nâng tầm bản lĩnh xưng bá giang hồ.

Thời gian & Điều kiện

  • Thời gian: Từ ngày 02/07/2026.
  • Điều kiện: Nhân vật đạt Dung Luyện thủ: Nón, Áo, Quần, Vũ Khí cấp 50 và Dung Luyện công: Trang Sức, Giày, Áo Choàng, Huy Chương cấp 40 trở lên thì mới kích hoạt mở Dung Luyện thủ Nón, Áo, Quần, Vũ Khí cấp 50 lên 80.

Điều kiện để mở cấp Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 50 lên 80

  • Nhân vật phải đạt Dung Luyện thủ: Nón, Áo, Quần, Vũ Khí cấp 50 và Dung Luyện công: Trang Sức, Giày, Áo Choàng, Huy Chương cấp 40 trở lên thì mới có thể nâng cấp Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 51 lên cấp 60.
  • Nhân vật phải đạt Dung Luyện thủ: Nón, Áo, Quần, Vũ Khí cấp 60 và dung luyện công: Trang Sức, Giày, Áo Choàng, Huy Chương cấp 50 trở lên thì mới có thể nâng cấp Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 61 lên cấp 70.
  • Nhân vật phải đạt Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí cấp 70 thì mới có thể nâng cấp Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 71 lên cấp 80.

Nội dung mở Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 50 lên 80

  • Chỉ mở tính năng Dung Luyện thủ: Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 50 lên 80.
  • Dung Luyện công: Trang Sức, Giày, Áo Choàng, Huy Chương cấp tối đa hiện tại vẫn là 50.
  • Khi Dung Luyện Nón, Áo, Quần, Vũ Khí lên cấp 80 sẽ giúp tăng các chỉ số cố định cộng trực tiếp vào nhân vật.
  • Ví dụ: Nếu tăng cấp Dung Luyện Nón lên cấp 80 nhân vật sẽ nhận được: Đỡ đòn tăng 190 điểm30.000 sinh lực.
Cấp
Dung
Luyện
Nón Áo Quần Vũ Khí
Đỡ đòn tăng Sinh lực Vô cụ Điểm ngoại phòng tăng Giảm sát thương bạo kích Sinh lực Ngự thủ tăng Điểm nội phòng tăng
1 1 200 4 5 5 200 1 5
2 2 400 8 10 10 400 2 10
3 3 600 12 15 15 600 3 15
4 4 800 16 20 20 800 4 20
5 5 1.000 20 25 25 1.000 5 25
6 6 1.200 24 30 30 1.200 6 30
7 7 1.400 28 35 35 1.400 7 35
8 8 1.600 32 40 40 1.600 8 40
9 9 1.800 36 45 45 1.800 9 45
10 10 2.000 40 50 50 2.000 10 50
11 11 2.200 44 55 55 2.200 11 55
12 12 2.400 48 60 60 2.400 12 60
13 13 2.600 52 65 65 2.600 13 65
14 14 2.800 56 70 70 2.800 14 70
15 15 3.000 60 75 75 3.000 15 75
16 17 3.200 68 80 85 3.200 17 80
17 19 3.400 76 85 95 3.400 19 85
18 21 3.600 84 90 105 3.600 21 90
19 23 3.800 92 95 115 3.800 23 95
20 25 4.000 100 100 125 4.000 25 100
21 27 4.200 108 105 135 4.200 27 105
22 29 4.400 116 110 145 4.400 29 110
23 31 4.600 124 115 155 4.600 31 115
24 33 4.800 132 120 165 4.800 33 120
25 35 5.000 140 125 175 5.000 35 125
26 37 5.200 148 130 185 5.200 37 130
27 39 5.400 156 135 195 5.400 39 135
28 41 5.600 164 140 205 5.600 41 140
29 43 5.800 172 145 215 5.800 43 145
30 45 6.000 180 150 225 6.000 45 150
31 47 6.200 188 155 235 6.200 47 155
32 49 6.400 196 160 245 6.400 49 160
33 51 6.600 204 165 255 6.600 51 165
34 53 6.800 212 170 265 6.800 53 170
35 55 7.000 220 175 275 7.000 55 175
36 58 7.200 232 180 290 7.200 58 180
37 61 7.400 244 185 305 7.400 61 185
38 64 7.600 256 190 320 7.600 64 190
39 67 7.800 268 195 335 7.800 67 195
40 70 8.000 280 200 350 8.000 70 200
41 73 8.200 292 205 365 8.200 73 205
42 76 8.400 304 210 380 8.400 76 210
43 79 8.600 316 215 395 8.600 79 215
44 82 8.800 328 220 410 8.800 82 220
45 85 9.000 340 225 425 9.000 85 225
46 88 9.200 352 230 440 9.200 88 230
47 91 9.400 364 235 455 9.400 91 235
48 94 9.600 376 240 470 9.600 94 240
49 97 9.800 388 245 485 9.800 97 245
50 100 10.000 400 250 500 10.000 100 250
51 103 10.500 412 255 515 10.500 103 255
52 106 11.000 424 260 530 11.000 106 260
53 109 11.500 436 265 545 11.500 109 265
54 112 12.000 448 270 560 12.000 112 270
55 115 12.500 460 275 575 12.500 115 275
56 118 13.000 472 280 590 13.000 118 280
57 121 13.500 484 285 605 13.500 121 285
58 124 14.000 496 290 620 14.000 124 290
59 127 14.500 508 295 635 14.500 127 295
60 130 15.000 520 300 650 15.000 130 300
61 133 15.500 532 305 665 15.500 133 305
62 136 16.000 544 310 680 16.000 136 310
63 139 16.500 556 315 695 16.500 139 315
64 142 17.000 568 320 710 17.000 142 320
65 145 17.500 580 325 725 17.500 145 325
66 148 18.000 592 330 740 18.000 148 330
67 151 18.500 604 335 755 18.500 151 335
68 154 19.000 616 340 770 19.000 154 340
69 157 19.500 628 345 785 19.500 157 345
70 160 20.000 640 350 800 20.000 160 350
71 163 21.000 652 355 815 21.000 163 355
72 166 22.000 664 360 830 22.000 166 360
73 169 23.000 676 365 845 23.000 169 365
74 172 24.000 688 370 860 24.000 172 370
75 175 25.000 700 375 875 25.000 175 375
76 178 26.000 712 380 890 26.000 178 380
77 181 27.000 724 385 905 27.000 181 385
78 184 28.000 736 390 920 28.000 184 390
79 187 29.000 748 395 935 29.000 187 395
80 190 30.000 760 400 950 30.000 190 400

Nguyên liệu tiêu hao Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 50 lên 80

  • Khi Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí sẽ tốn các loại nguyên liệu khác nhau.
Trang bị Nguyên liệu để dung luyện cấp 1–50 Nguyên liệu để dung luyện cấp 51–80 Số điểm nhận được
Nón Mảnh Hoàng Đồng Mảnh Thanh Đồng 1 điểm dung luyện
Hoàng Đồng Thanh Đồng 5 điểm dung luyện
Tinh Hoa Hoàng Đồng Tinh Hoa Thanh Đồng 10 điểm dung luyện
Áo Bạch Ngân Khoáng Khoáng Mặc Ngân 1 điểm dung luyện
Ngân Khoáng Mặc Ngân 5 điểm dung luyện
Tinh Hoa Bạch Ngân Tinh Hoa Mặc Ngân 10 điểm dung luyện
Quần Minh Hoàng Ngọc Mảnh Tử Ngọc 1 điểm dung luyện
Hoàng Ngọc Tử Ngọc 5 điểm dung luyện
Tinh Hoa Hoàng Ngọc Tử Ngọc Tinh 10 điểm dung luyện
Vũ Khí Sinh Thiết khoáng Khoáng Hàn Thiết 1 điểm dung luyện
Sinh Thiết Hàn Thiết 5 điểm dung luyện
Tinh Hoa Sinh Thiết Tinh Hoa Hàn Thiết 10 điểm dung luyện
  • Nguyên liệu Dung Luyện cấp 51–80 sẽ sinh ra tại tính năng trong game hoặc đổi từ nguyên liệu Dung Luyện cũ cấp 1–50 với công thức sau:
  • NPC Dạ Thảo (173/177 Biện Kinh) bổ sung dòng chọn: Ta muốn đổi Dung Luyện thủ mới 51–80 từ Dung Luyện thủ cũ 1–50.

  • Dùng 10 nguyên liệu dung luyện cũ 1 - 50 để đổi được nguyên liệu dung luyện mới 51 - 80, công thức như sau:
Nguyên liệu cũ (tiêu hao) Nguyên liệu mới (nhận được, khóa)
10 Mảnh Hoàng Đồng 1 Mảnh Thanh Đồng
10 Hoàng Đồng 1 Thanh Đồng
10 Tinh Hoa Hoàng Đồng 1 Tinh Hoa Thanh Đồng
10 Bạch Ngân Khoáng 1 Khoáng Mặc Ngân
10 Ngân Khoáng 1 Mặc Ngân
10 Tinh Hoa Bạch Ngân 1 Tinh Hoa Mặc Ngân
10 Minh Hoàng Ngọc 1 Mảnh Tử Ngọc
10 Hoàng Ngọc 1 Tử Ngọc
10 Tinh Hoa Hoàng Ngọc 1 Tử Ngọc Tinh
10 Sinh Thiết khoáng 1 Khoáng Hàn Thiết
10 Sinh Thiết 1 Hàn Thiết
10 Tinh Hoa Sinh Thiết 1 Tinh Hoa Hàn Thiết

Lưu Ý

  • Nguyên liệu Dung Luyện thủ mới cấp 51–80 khi đổi thành công nhận được là khóa.
  • Điểm nâng cấp Dung Luyện Nón, Áo, Quần và Vũ Khí từ cấp 1 lên cấp 80 như sau:
Cấp dung luyện Điểm kinh nghiệm dung luyện cần lên cấp
Nón Áo Quần Vũ Khí
1 1.300 1.700 2.000 2.000
2 2.700 3.300 4.000 4.000
3 4.000 5.000 6.000 6.000
4 5.300 6.700 8.000 8.000
5 6.700 8.300 10.000 10.000
6 8.000 10.000 12.000 12.000
7 9.300 11.700 14.000 14.000
8 10.700 13.300 16.000 16.000
9 12.000 15.000 18.000 18.000
10 13.300 16.700 20.000 20.000
11 14.700 18.300 22.000 22.000
12 16.000 20.000 24.000 24.000
13 17.300 21.700 26.000 26.000
14 18.700 23.300 28.000 28.000
15 20.000 25.000 30.000 30.000
16 40.000 50.000 60.000 60.000
17 40.000 50.000 60.000 60.000
18 40.000 50.000 60.000 60.000
19 40.000 50.000 60.000 60.000
20 40.000 50.000 60.000 60.000
21 40.000 50.000 60.000 60.000
22 40.000 50.000 60.000 60.000
23 40.000 50.000 60.000 60.000
24 40.000 50.000 60.000 60.000
25 40.000 50.000 60.000 60.000
26 40.000 50.000 60.000 60.000
27 40.000 50.000 60.000 60.000
28 40.000 50.000 60.000 60.000
29 40.000 50.000 60.000 60.000
30 40.000 50.000 60.000 60.000
31 40.000 50.000 60.000 60.000
32 40.000 50.000 60.000 60.000
33 40.000 50.000 60.000 60.000
34 40.000 50.000 60.000 60.000
35 40.000 50.000 60.000 60.000
36 60.000 75.000 90.000 90.000
37 60.000 75.000 90.000 90.000
38 60.000 75.000 90.000 90.000
39 60.000 75.000 90.000 90.000
40 60.000 75.000 90.000 90.000
41 60.000 75.000 90.000 90.000
42 60.000 75.000 90.000 90.000
43 60.000 75.000 90.000 90.000
44 60.000 75.000 90.000 90.000
45 60.000 75.000 90.000 90.000
46 60.000 75.000 90.000 90.000
47 60.000 75.000 90.000 90.000
48 60.000 75.000 90.000 90.000
49 60.000 75.000 90.000 90.000
50 60.000 75.000 90.000 90.000
51 80.000 90.000 100.000 100.000
52 80.000 90.000 100.000 100.000
53 80.000 90.000 100.000 100.000
54 80.000 90.000 100.000 100.000
55 80.000 90.000 100.000 100.000
56 80.000 90.000 100.000 100.000
57 80.000 90.000 100.000 100.000
58 80.000 90.000 100.000 100.000
59 80.000 90.000 100.000 100.000
60 80.000 90.000 100.000 100.000
61 100.000 110.000 120.000 120.000
62 100.000 110.000 120.000 120.000
63 100.000 110.000 120.000 120.000
64 100.000 110.000 120.000 120.000
65 100.000 110.000 120.000 120.000
66 100.000 110.000 120.000 120.000
67 100.000 110.000 120.000 120.000
68 100.000 110.000 120.000 120.000
69 100.000 110.000 120.000 120.000
70 100.000 110.000 120.000 120.000
71 120.000 130.000 140.000 140.000
72 120.000 130.000 140.000 140.000
73 120.000 130.000 140.000 140.000
74 120.000 130.000 140.000 140.000
75 120.000 130.000 140.000 140.000
76 120.000 130.000 140.000 140.000
77 120.000 130.000 140.000 140.000
78 120.000 130.000 140.000 140.000
79 120.000 130.000 140.000 140.000
80 120.000 130.000 140.000 140.000
  • Khi Dung Luyện đạt các mốc cấp 50, 60, 70, 80 thì cần nguyên liệu như bảng dưới để tăng bậc mới có thể tăng cấp Dung Luyện tiếp theo.
  • Ví dụ: Khi Dung Luyện Nón đến cấp 50 thì phải dùng 500 Khổng Tướng Thạch + 500 Thanh Kim Thạch + 500 Bích Tỉ Thạch để tăng bậc mở cấp tăng cấp Dung Luyện Nón lên cấp 51.
Nguyên liệu để mở khóa tăng bậc cấp 60, 70, 80 Nón, Áo, Quần và Vũ Khí
Cấp 50 lên 60 500 Khổng Tướng Thạch
500 Thanh Kim Thạch
500 Bích Tỉ Thạch
Cấp 60 lên 70 500 Thanh Kim Thạch
500 Bích Tỉ Thạch
500 Côn Sơn Thạch
Cấp 70 lên 80 500 Bích Tỉ Thạch
500 Côn Sơn Thạch
500 Phỉ Thúy Thạch

Thuộc tính mới trong tính năng Dung Luyện

Đỡ đòn và Bỏ qua đỡ đòn:

  • Thuộc tính chỉ có hiệu quả khi thuộc tính Đỡ đòn > Bỏ qua đỡ đòn. Nếu Đỡ đòn <= Bỏ qua đỡ đòn thì sẽ không tạo trạng thái đỡ đòn, điểm đỡ đòn chuyển thành % giảm sát thương, khoảng 2 điểm = 1% giảm sát thương, tối đa có thể giảm 75% sát thương.
  • Công thức tính sát thương:
    • A: Đỡ đòn
    • B: Bỏ qua đỡ đòn
    • Chỉ số C = min(75%, max(A của thủ - B của công, 0) / [max(A của thủ - B của công, 0) + 200)] * 100%)
    • Tương đương với khi: Đỡ đòn - Bỏ qua đỡ đòn = 2,5 điểm = 1% giảm sát thương phải chịu.
  • Ví dụ 1:
    • Nhân vật A có chỉ số Đỡ đòn là 50, Nhân vật B có chỉ số Bỏ qua đỡ đòn là 39.
    • 50 – 39 = 11 = 4,5% giảm sát thương phải chịu.
    • Khi nhân vật B tấn công nhân vật A, Nhân vật A sẽ được giảm khoảng 4,5% sát thương phải chịu.
  • Ví dụ 2:
    • Nhân vật A có chỉ số Đỡ đòn là 50, Nhân vật B có chỉ số Bỏ qua đỡ đòn là 50.
    • Nhân vật A có chỉ số Đỡ đòn là 50, Nhân vật B có chỉ số Bỏ qua đỡ đòn là 85.
    • Khi nhân vật B tấn công nhân vật A sẽ không có tác dụng đỡ đòn vì 50 – 50 = 0 và 50 – 85 < 0 nên không có tác dụng đỡ đòn giảm sát thương.

Ngự thủ và Cường công:

  • Thuộc tính chỉ có hiệu quả khi thuộc tính Ngự thủ > Cường công. Nếu Ngự thủ <= Cường công thì sẽ không tạo trạng thái Ngự thủ, điểm Ngự thủ chuyển thành % né tránh, khoảng 8 điểm = 1% né tránh, tối đa có thể tăng 50% né tránh.
  • Công thức tính sát thương:
    • A: Ngự thủ
    • B: Cường công
    • Chỉ số C = min(50%, max(Ngự thủ của phe phòng thủ - Cường công của phe tấn công, 0) / [max(Ngự thủ của phe phòng thủ - Cường công của phe tấn công, 0) + 800)] * 100%)
    • Tương đương với khi: Ngự thủ - Cường công = 8 điểm = 1% né tránh.
  • Ví dụ 1:
    • Nhân vật A có chỉ số Ngự thủ là 50, Nhân vật B có chỉ số Cường công là 34.
    • 50 – 34 = 16 = 2% né tránh.
    • Khi nhân vật B tấn công nhân vật A, Nhân vật A sẽ có 2% né tránh nhân vật B.
  • Ví dụ 2:
    • Nhân vật A có chỉ số Ngự thủ là 50, Nhân vật B có chỉ số Cường công là 50.
    • Nhân vật A có chỉ số Ngự thủ là 50, Nhân vật B có chỉ số Cường công là 85.
    • Khi nhân vật B tấn công nhân vật A sẽ không có tác dụng Ngự thủ vì 50 – 50 = 0 và 50 – 85 < 0 nên không có tác dụng Ngự thủ tăng % né tránh.

Nay xin thông báo để quý nhân sĩ kịp thời nắm rõ. Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ có thể liên hệ bộ phận Chăm Sóc Khách Hàng hoặc tổng đài 1900 561 558 (2.000 VNĐ/phút) để được hỗ trợ tốt nhất.