• Trang chủ|
  • Fanpage|
  • Sự kiện khác

Trang chủ

Cài Đặt Ngay
  • Cách Tham Gia
  • Thuộc Tính Chính & Phụ
  • Thuộc Tính Bộ
Đầu trang

Ngũ Hành Chiến Ấn

Từ 06-07-23

Thuộc Tính Chính & Phụ

24-06-23
  • Tùy theo cấp Chiến Ấn sẽ có thuộc tính chính và phụ khác nhau, cấp Chiến Ấn càng cao thì số thuộc tính phụ càng nhiều.
Cấp Chiến ẤnSố dòng
Thuộc Tính Chính
Số dòng
Thuộc Tính Phụ
1 sao 1 1
2 sao 1 2
3 sao 1 3
4 sao 1 4
5 sao 1 4

Kho thuộc tính tương ứng Ngũ Hành Ấn

 KimMộcThủyHỏaThổ
Kho thuộc tính chính Tỷ lệ nội ngoại công % Tất cả thuộc tính tăng Công ngũ hành tăng Tất cả thuộc tính tăng Thủ ngũ hành tăng
Sát thương tăng Điểm sinh lực tăng Bạo kích tăng Bỏ qua giảm thọ thương Điểm sinh lực tăng
Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng Hộ giáp tăng
Kho thuộc tính phụ Tấn công làm ngoại phòng địch giảm % Vô cụ tăng Giảm thọ thương % Bạo kích cộng thêm Phá địch tăng
Tấn công làm nội phòng địch giảm % Sức mạnh tăng Tấn công làm ngoại phòng địch giảm điểm Sức mạnh tăng Điểm phòng thủ ngoại công tăng
Tỷ lệ ngoại công % Nội công tăng Tấn công làm nội phòng địch giảm điểm Nội công tăng Điểm phòng thủ nội công tăng
Tỷ lệ nội công % Gân cốt tăng Độ tập trung tăng % Gân cốt tăng Xác suất miễn dịch phá phòng tăng %
Sát thương tăng Thân pháp tăng Chính xác tăng Thân pháp tăng Phòng thủ bạo kích
Tốc độ đánh tăng Linh hoạt tăng Tỷ lệ sinh lực % Linh hoạt tăng Tỷ lệ sinh lực %
Xác suất phát huy tấn công lớn nhất % Tỷ lệ sinh lực % Tỷ lệ nội lực % Tỷ lệ sinh lực % Tỷ lệ nội lực %
Xác suất tấn công phạm vi Tỷ lệ nội lực % Điểm sinh lực tăng Tỷ lệ nội lực % Điểm sinh lực tăng
Điểm sinh lực tăng Điểm sinh lực tăng Điểm nội lực tăng Điểm sinh lực tăng Điểm nội lực tăng
Điểm nội lực tăng Điểm nội lực tăng Chí mạng tăng % Điểm nội lực tăng Chí mạng tăng %

Thuộc Tính Chính

  • Thuộc tính chính của Chiến Ấn gồm nhiều loại như bảng bên dưới.
  • Cường hóa Chiến Ấn giúp tăng cả thuộc tính chính và thuộc tính phụ
  • Có tối đa 15 cấp cường hóa: khi tăng mỗi cấp cường hóa đều có tỷ lệ chắc chắn 100% gia tăng thuộc tính chính.
Thuộc tính chínhCấp sao chiến ẤnChỉ số ban đầu cường hóa +0Chỉ số khi cường hóa đạt +15
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 1 sao 1% 16.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 2 sao 1% 17.5%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 3 sao 2% 20.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 4 sao 2% 23.0%
Tỷ lệ nội ngoại công tăng 5 sao 3% 27.0%
Sát thương tăng 1 sao 50 1250
Sát thương tăng 2 sao 100 1600
Sát thương tăng 3 sao 150 1950
Sát thương tăng 4 sao 200 2300
Sát thương tăng 5 sao 300 2700
Hộ giáp tăng 1 sao 10 25
Hộ giáp tăng 2 sao 10 28
Hộ giáp tăng 3 sao 15 37.5
Hộ giáp tăng 4 sao 15 45
Hộ giáp tăng 5 sao 20 65
Kháng tất cả tăng 1 sao 5 35
Kháng tất cả tăng 2 sao 5 50
Kháng tất cả tăng 3 sao 10 55
Kháng tất cả tăng 4 sao 12 72
Kháng tất cả tăng 5 sao 20 95
Bạo kích tăng 1 sao 1 16
Bạo kích tăng 2 sao 2 17
Bạo kích tăng 3 sao 3 18
Bạo kích tăng 4 sao 5 20
Bạo kích tăng 5 sao 7 22
Công ngũ hành 1 sao 1 16
Công ngũ hành 2 sao 2 17
Công ngũ hành 3 sao 3 18
Công ngũ hành 4 sao 5 20
Công ngũ hành 5 sao 7 22
Sinh lực tăng 1 sao 3000 19500
Sinh lực tăng 2 sao 5000 23000
Sinh lực tăng 3 sao 8000 27500
Sinh lực tăng 4 sao 12000 34500
Sinh lực tăng 5 sao 18000 43500
Bỏ qua giảm thọ thương 1 sao 1% 10%
Bỏ qua giảm thọ thương 2 sao 2% 11%
Bỏ qua giảm thọ thương 3 sao 3% 12%
Bỏ qua giảm thọ thương 4 sao 5% 14%
Bỏ qua giảm thọ thương 5 sao 7% 16%
Phòng thủ ngũ hành 1 sao 2 24.5
Phòng thủ ngũ hành 2 sao 4 26.5
Phòng thủ ngũ hành 3 sao 6 28.5
Phòng thủ ngũ hành 4 sao 10 32.5
Phòng thủ ngũ hành 5 sao 14 36.5
  • Chi tiết chỉ số của từng cấp cường hóa có thể xem tại đây.

Thuộc Tính Phụ

  • Thuộc tính chính của Chiến Ấn gồm nhiều loại như bảng bên dưới.
  • Cường hóa Chiến Ấn giúp tăng cả thuộc tính chính và thuộc tính phụ.
  • Khi cường hóa thành công đến cấp 3, 6, 9, 12, 15 sẽ gia tăng ngẫu nhiên 1 thuộc tính phụ.
Thuộc tính phụ Chiến ẤnVị tríChỉ số cơ bảnTăng cấp ấn 1 saoTăng cấp ấn 5 saoTối đa ở cấp Ấn 5 sao
Tấn công làm ngoại phòng địch giảm Kim 1% 3% 1% 1% 2% 3% 18%
Tấn công làm nội phòng địch giảm Kim 1% 3% 1% 1% 2% 3% 18%
Tỷ lệ ngoại công Kim 1% 5% 1% 1% 2% 3% 20%
Tỷ lệ nội công Kim 1% 5% 1% 1% 2% 3% 20%
Sát thương Kim 100 200 10 20 50 60 500
Tốc độ đánh tăng Kim 5% 5% 1% 1% 5% 5% 30%
Xác suất phát huy tấn công lớn nhất Kim 5% 5.00% 1.00% 1.00% 1.50% 2.00% 15%
Xác suất tấn công phạm vi Kim 5% 5% 1% 1% 2% 4% 25%
Sinh lực tăng Kim 5000 10000 1000 1000 4000 5000 35000
Nội lực tăng Kim 100 200 50 50 200 300 1700
Vô cụ tăng Mộc 5 20 5 5 15 25 145
Sức mạnh tăng Mộc 10 20 5 5 20 25 145
Nội công tăng Mộc 10 20 5 5 20 25 145
Gân cốt tăng Mộc 10 20 5 5 20 25 145
Thân pháp tăng Mộc 10 20 5 5 20 25 145
Linh hoạt tăng Mộc 10 20 5 5 20 25 145
Tỷ lệ sinh lực Mộc 3% 6% 1% 2% 4% 6% 36%
Tỷ lệ nội lực Mộc 1% 3% 1% 1% 3% 5% 28%
Sinh lực tăng Mộc 5000 10000 1000 1000 4000 5000 35000
Nội lực tăng Mộc 100 200 50 50 200 300 1700
Giảm thọ thương Thủy 1% 6% 1% 1% 3% 4% 26%
Tấn công làm ngoại phòng địch giảm Thủy 40 60 24 24 32 72 420
Tấn công làm nội phòng địch giảm Thủy 40 60 24 24 32 72 420
Độ tập trung tăng Thủy 5% 5% 1% 1% 2% 2.50% 18%
Chính xác tăng Thủy 100 200 80 80 120 200 1200
Tỷ lệ sinh lực Thủy 3% 6% 1% 2% 4% 6% 36%
Tỷ lệ nội lực Thủy 1% 3% 1% 1% 3% 5% 28%
Sinh lực tăng Thủy 5000 10000 1000 1000 4000 5000 35000
Nội lực tăng Thủy 100 200 50 50 200 300 1700
Đánh chí mạng Thủy 1% 5% 1% 1% 1% 1% 10%
Bạo kích cộng thêm Hỏa 5 10 2 4 6 12 70
Sức mạnh tăng Hỏa 10 20 5 5 20 25 145
Nội công tăng Hỏa 10 20 5 5 20 25 145
Gân cốt tăng Hỏa 10 20 5 5 20 25 145
Thân pháp tăng Hỏa 10 20 5 5 20 25 145
Linh hoạt tăng Hỏa 10 20 5 5 20 25 145
Tỷ lệ sinh lực Hỏa 3% 6% 1% 2% 4% 6% 36%
Tỷ lệ nội lực Hỏa 1% 3% 1% 1% 3% 5% 28%
Sinh lực tăng Hỏa 5000 10000 1000 1000 4000 5000 35000
Nội lực tăng Hỏa 100 200 50 50 200 300 1700
Phá địch tăng Thổ 5 20 3 3 10 14 90
Phòng thủ ngoại công tăng Thổ 40 40 24 24 32 72 400
Phòng thủ nội công tăng Thổ 40 40 24 24 32 72 400
Xác suất miễn dịch phá phòng tăng Thổ 5% 5% 1% 1% 2% 3.00% 20%
Phòng thủ bạo kích Thổ 8 12 2 3 6 10 62
Tỷ lệ sinh lực Thổ 3% 6% 1% 2% 4% 6% 36%
Tỷ lệ nội lực Thổ 1% 3% 1% 1% 3% 5% 28%
Sinh lực tăng Thổ 5000 10000 1000 1000 4000 5000 35000
Nội lực tăng Thổ 100 200 50 50 200 300 1700
  • Chi tiết chỉ số ở từng cấp sao Chiến Ấn có thể xem tại đây.

Công ty CP VNG. Địa chỉ: Z06, Đường 13, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM, Việt Nam. Điện thoại: 1900 561 558
Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số 45/GP-PTTH&TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 27/02/2025.
Quyết định phát hành trò chơi điện tử G1 trên mạng số 101/QĐ-PTTH&TTĐT do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày 04/04/2025.